Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

猛者(もさ)

もさmosa

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người dũng mãnh; kẻ thiện chiến

    EN tough guy; wild one; fearless fighter; stalwart

  2. chuyên gia; người lão luyện

    EN veteran (in a particular field); expert; old hand

  3. người táo bạo; kẻ liều lĩnh

    EN person of surprising audacity; someone with a lot of nerve; brazen individual

  4. kẻ móc túi

    EN (crime of) pickpocketing

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: thuật ngữ cảnh sát; thường được viết là モサ

  5. điều tra viên chuyên án móc túi

    EN investigator specialized on pickpocketing; unit specialized on pickpockets

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: thuật ngữ cảnh sát; thường được viết là モサ

Câu ví dụ 1

その武(ぶ)道(どう)家(か)は、まさに一(いち)人(にん)当(とう)千(せん)の猛者(もさ)で、数(すう)人(にん)の相(あい)手(て)でも余(よ)裕(ゆう)だった。

  • Võ sư đó thực sự là một cao thủ có thể một mình địch cả ngàn người, và anh ta có thể đối phó với vài đối thủ cùng lúc một cách dễ dàng.

Đăng nhập để tiếp tục