昔(むかし)は、悪(わる)いことをすると、学(がっ)校(こう)の先(せん)生(せい)から平(ひら)手(て)をくらったり拳(げん)固(こ)をもらうことが当(あ)たり前(まえ)だった。 Ngày xưa, khi làm điều xấu, việc bị giáo viên ở trường tát hay đấm vào mặt là chuyện hết sức bình thường. Từ:昔(むかし)は悪(わる)いことをすると学(がっ)校(こう)の先(せん)生(せい)から平(ひら)手(て)食(く)らう拳(げん)固(こ)もらうが当(あ)たり前(まえ)だĐã xác minh
名(めい)人(じん)と平(ひら)手(て)で指(さ)した。 Tôi đã chơi shogi với một bậc thầy bằng cách đặt cược bằng tay. Từ:名(めい)人(じん)平(ひら)手(て)指(さ)すĐã xác minh
昔(むかし)は、悪(わる)いことをすると、学(がっ)校(こう)の先(せん)生(せい)から平(ひら)手(て)をくらったり拳(げん)固(こ)をもらうことが当(あ)たり前(まえ)だった。 Ngày xưa, khi làm điều xấu, việc bị giáo viên ở trường tát hay đấm vào mặt là chuyện hết sức bình thường. Từ:昔(むかし)は悪(わる)いことをすると学(がっ)校(こう)の先(せん)生(せい)から平(ひら)手(て)食(く)らう拳(げん)固(こ)もらうが当(あ)たり前(まえ)だĐã xác minh
名(めい)人(じん)と平(ひら)手(て)で指(さ)した。 Tôi đã chơi shogi với một bậc thầy bằng cách đặt cược bằng tay. Từ:名(めい)人(じん)平(ひら)手(て)指(さ)すVí dụ của biên tập