Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

分(わ)かれ目(め)

わかれめwakareme

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    ngã rẽ; điểm chia nhánh

    EN fork; junction; parting of the ways

    道(みち)の分(わ)かれ目(め)で迷(まよ)った。

    • Tôi đã bị lạc ở ngã rẽ đường.

    Từ:道(みち)分(わ)かれ目(め)迷(まよ)う

    Đã xác minh
  2. bước ngoặt; thời điểm quyết định

    EN turning point

    ここが勝(しょう)負(ぶ)の分(わ)かれ目(め)だ。

    • Đây chính là bước ngoặt quyết định thắng bại.

    Từ:勝(しょう)負(ぶ)分(わ)かれ目(め)

    Đã xác minh

    この三(さん)連(れん)戦(せん)が優(ゆう)勝(しょう)の分(わ)かれ目(め)だ。

    • Ba trận liên tiếp này sẽ là bước ngoặt quyết định chức vô địch.

    Từ:優(ゆう)勝(しょう)分(わ)かれ目(め)

Câu ví dụ 3

道(みち)の分(わ)かれ目(め)で迷(まよ)った。

  • Tôi đã bị lạc ở ngã rẽ đường.

Từ:道(みち)分(わ)かれ目(め)迷(まよ)う

Ví dụ của biên tập

ここが勝(しょう)負(ぶ)の分(わ)かれ目(め)だ。

  • Đây chính là bước ngoặt quyết định thắng bại.

Từ:勝(しょう)負(ぶ)分(わ)かれ目(め)

Ví dụ của biên tập

この三(さん)連(れん)戦(せん)が優(ゆう)勝(しょう)の分(わ)かれ目(め)だ。

  • Ba trận liên tiếp này sẽ là bước ngoặt quyết định chức vô địch.

Từ:優(ゆう)勝(しょう)分(わ)かれ目(め)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục