Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

普(ふ)通(つう)預(よ)金(きん)

ふつうよきんfutsuuyokin

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tiền gửi thanh toán

    EN ordinary deposit

    普(ふ)通(つう)預(よ)金(きん)は自(じ)由(ゆう)に出(だ)し入(い)れできる。

    • Tiền gửi thanh toán có thể rút và gửi vào một cách tự do.

    Từ:普(ふ)通(つう)預(よ)金(きん)自(じ)由(ゆう)に出(だ)し入(い)れできる

    Đã xác minh
  2. tài khoản tiết kiệm

    EN savings account; deposit account

    お年(とし)玉(だま)を普(ふ)通(つう)預(よ)金(きん)に入(い)れました。

    • Tôi đã gửi tiền lì xì vào tài khoản tiết kiệm thông thường.

    Từ:お年(とし)玉(だま)普(ふ)通(つう)預(よ)金(きん)入(い)れる

Câu ví dụ 4

普(ふ)通(つう)預(よ)金(きん)は自(じ)由(ゆう)に出(だ)し入(い)れできる。

  • Tiền gửi thanh toán có thể rút và gửi vào một cách tự do.

Từ:普(ふ)通(つう)預(よ)金(きん)自(じ)由(ゆう)に出(だ)し入(い)れできる

Ví dụ của biên tập

普(ふ)通(つう)預(よ)金(きん)から少(すこ)しずつお金(かね)を引(ひ)き出(だ)して使(つか)っています。

  • Tôi đang rút dần dần tiền từ tài khoản tiết kiệm để chi tiêu.

Từ:普(ふ)通(つう)預(よ)金(きん)少(すこ)しずつお金(かね)引(ひ)き出(だ)す使(つか)う

Ví dụ của biên tập

お年(とし)玉(だま)を普(ふ)通(つう)預(よ)金(きん)に入(い)れました。

  • Tôi đã gửi tiền lì xì vào tài khoản tiết kiệm thông thường.

Từ:お年(とし)玉(だま)普(ふ)通(つう)預(よ)金(きん)入(い)れる

Ví dụ của biên tập

給(きゅう)料(りょう)を普(ふ)通(つう)預(よ)金(きん)から定(てい)期(き)に振(ふり)替(かえ)した。

  • Tôi đã chuyển lương từ tài khoản tiết kiệm thông thường sang tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn.

Từ:給(きゅう)料(りょう)普(ふ)通(つう)預(よ)金(きん)定(てい)期(き)振(ふり)替(かえ)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục