普請
ふしんfushin
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するngoại động từ
xây dựng; việc xây dựng
EN construction; building (e.g. a house)
xây dựng cộng đồng; làm việc tập thể để xây dựng
EN communal construction labor (in Zen Buddhism); building with the help of many people (e.g. a temple or shrine)
Ghi chú: nghĩa gốc
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
