英(えい)語(ご)を学(がく)習(しゅう)する上(うえ)で不(ふ)可(か)欠(けつ)な、不(ふ)規(き)則(そく)動(どう)詞(し)の活(かつ)用(よう)。 Cách chia động từ bất quy tắc, một điều không thể thiếu khi học tiếng Anh. Từ:英(えい)語(ご)を学(がく)習(しゅう)する上(うえ)で不(ふ)可(か)欠(けつ)不(ふ)規(き)則(そく)動(どう)詞(し)の活(かつ)用(よう)Đã xác minh
不(ふ)規(き)則(そく)動(どう)詞(し)の勉(べん)強(きょう)は好(す)きではない。 Tôi không thích học động từ bất quy tắc. Từ:不(ふ)規(き)則(そく)動(どう)詞(し)勉(べん)強(きょう)好(す)きではあるKhớp tự động