Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

被(ひ)爆(ばく)

ひばくhibaku

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    bị ném bom

    EN being bombed

    空(くう)襲(しゅう)で町(まち)が被(ひ)爆(ばく)した。

    • Thành phố đã bị tàn phá bởi cuộc không kích.

    Từ:空(くう)襲(しゅう)町(まち)被(ひ)爆(ばく)

    Đã xác minh
  2. bị trúng bom nguyên tử; bị phơi nhiễm phóng xạ từ bom nguyên tử

    EN being subjected to a nuclear bomb attack; being exposed to radiation from a nuclear bomb

    Xem thêm: 被(ひ)曝(ばく)

Câu ví dụ 3

空(くう)襲(しゅう)で町(まち)が被(ひ)爆(ばく)した。

  • Thành phố đã bị tàn phá bởi cuộc không kích.

Từ:空(くう)襲(しゅう)町(まち)被(ひ)爆(ばく)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục