Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

畑(はたけ)違(ちが)い

はたけちがいhatakechigai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    khác lĩnh vực; không thuộc chuyên môn

    EN outside one's field; out of one's line

    畑(はたけ)違(ちが)いの事(こと)はしない方(ほう)がいい。

    • Tốt nhất là không nên làm những việc không thuộc chuyên môn của mình.

    Từ:畑(はたけ)違(ちが)いのことはする方(ほう)がいい

    Đã xác minh
  2. anh chị em khác mẹ

    EN (sibling) from a different mother

    彼(かれ)とは畑(はたけ)違(ちが)いの兄(きょう)弟(だい)だ。

    • Anh ấy là người anh em hoàn toàn khác biệt với tôi.

    Từ:彼(かれ)畑(はたけ)違(ちが)い兄(きょう)弟(だい)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

畑(はたけ)違(ちが)いの事(こと)はしない方(ほう)がいい。

  • Tốt nhất là không nên làm những việc không thuộc chuyên môn của mình.

Từ:畑(はたけ)違(ちが)いのことはする方(ほう)がいい

Đã xác minh

彼(かれ)とは畑(はたけ)違(ちが)いの兄(きょう)弟(だい)だ。

  • Anh ấy là người anh em hoàn toàn khác biệt với tôi.

Từ:彼(かれ)畑(はたけ)違(ちが)い兄(きょう)弟(だい)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục