Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

肌(はだ)色(いろ)

はだいろhadairo

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    màu da

    EN flesh colour (of a Japanese person); flesh color; pale orange

    nhạy cảm

    肌(はだ)色(いろ)の下(した)着(ぎ)は、肌(はだ)に馴(な)染(じ)みやすいです。

    • Đồ lót màu da sẽ dễ hòa hợp với màu da hơn.

    Từ:肌(はだ)色(いろ)下(した)着(ぎ)肌(はだ)馴(な)染(じ)み

    Đã xác minh
  2. danh từ

    màu da

    EN (one's) skin color; skin colour; skin tone

    彼(かれ)は日(ひ)焼(や)けして肌(はだ)色(いろ)が濃(こ)くなった。

    • Anh ấy bị cháy nắng nên màu da trở nên sẫm hơn.

    Từ:彼(かれ)日(ひ)焼(や)け肌(はだ)色(いろ)濃(こ)い

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

彼(かれ)は日(ひ)焼(や)けして肌(はだ)色(いろ)が濃(こ)くなった。

  • Anh ấy bị cháy nắng nên màu da trở nên sẫm hơn.

Từ:彼(かれ)日(ひ)焼(や)け肌(はだ)色(いろ)濃(こ)い

Ví dụ của biên tập

肌(はだ)色(いろ)の下(した)着(ぎ)は、肌(はだ)に馴(な)染(じ)みやすいです。

  • Đồ lót màu da sẽ dễ hòa hợp với màu da hơn.

Từ:肌(はだ)色(いろ)下(した)着(ぎ)肌(はだ)馴(な)染(じ)み

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục