Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

拝(はい)借(しゃく)

はいしゃくhaishaku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    mượn

    EN borrowing

    kenjougo (khiêm nhường)teineigo (lịch sự)

Câu ví dụ 5

ちょっとお知(ち)恵(え)を拝(はい)借(しゃく)願(ねが)えませんか?

  • Tôi có thể xin bạn một chút ý kiến được không ạ?

Từ:ちょっと知(ち)恵(え)を拝(はい)借(しゃく)願(ねが)うか

Đã xác minh

電(でん)話(わ)を拝(はい)借(しゃく)できますか。

  • Tôi có thể mượn điện thoại được không ạ?

Từ:電(でん)話(わ)を拝(はい)借(しゃく)できるか

ペンを拝(はい)借(しゃく)できますか。

  • Tôi có thể mượn cây bút của anh được không ạ?

Từ:ペンを拝(はい)借(しゃく)できるか

トイレを拝(はい)借(しゃく)できますか。

  • Tôi có thể mượn nhà vệ sinh được không ạ?

Từ:トイレを拝(はい)借(しゃく)できるか

お手(て)洗(あら)いを拝(はい)借(しゃく)できますか。

  • Tôi có thể mượn nhà vệ sinh được không ạ?

Từ:お手(て)洗(あら)いを拝(はい)借(しゃく)できるか

Đăng nhập để tiếp tục