Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

年(ねん)号(ごう)

ねんごうnengou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    niên hiệu; tên thời đại

    EN name of an imperial era (e.g. Heisei, Shōwa); Japanese era name

    Xem thêm: 元(げん)号(ごう)

Câu ví dụ 3

1989年(ねん)の1月(つき)に昭和天皇(しょうわてんのう)が崩(ほう)御(ぎょ)されたので、年(ねん)号(ごう)が昭(しょう)和(わ)から平(へい)成(せい)に変(か)わりました。

  • Vì Thiên hoàng Showa băng hà vào tháng 1 năm 1989, nên niên hiệu đã chuyển từ Showa sang Heisei.

Đăng nhập để tiếp tục