Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

日(に)本(ほん)製(せい)

にほんせいnihonsei

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    sản xuất tại Nhật Bản

    EN made in Japan; Japanese-made

Câu ví dụ 17

この車(くるま)は日(に)本(ほん)製(せい)です。

  • Chiếc xe này là hàng Nhật Bản.

Từ:この車(くるま)は日(に)本(ほん)製(せい)です

この時(と)計(けい)は日(に)本(ほん)製(せい)です。

  • Chiếc đồng hồ này là của Nhật Bản.

Từ:この時(と)計(けい)は日(に)本(ほん)製(せい)です

これは日(に)本(ほん)製(せい)の時(と)計(けい)です。

  • Đây là chiếc đồng hồ sản xuất tại Nhật Bản.

Từ:これは日(に)本(ほん)製(せい)の時(と)計(けい)です

これらのカメラは日(に)本(ほん)製(せい)です。

  • Những chiếc máy ảnh này là của Nhật Bản.

Từ:これらカメラは日(に)本(ほん)製(せい)です

彼(かれ)は日(に)本(ほん)製(せい)の車(くるま)を持(も)っています。

  • Anh ấy có một chiếc xe hơi sản xuất tại Nhật Bản.

Từ:彼(かれ)は日(に)本(ほん)製(せい)の車(くるま)を持(も)つ

ジョンは日(に)本(ほん)製(せい)の車(くるま)をもっている。

  • John có một chiếc xe hơi sản xuất tại Nhật Bản.

Từ:は日(に)本(ほん)製(せい)の車(くるま)を持(も)つ

これは日(に)本(ほん)製(せい)のストップウオッチ。

  • Đây là đồng hồ bấm giờ sản xuất tại Nhật Bản.

Từ:これは日(に)本(ほん)製(せい)のストップウォッチ

この車(くるま)は日(に)本(ほん)製(せい)だ。

  • Chiếc xe này là của Nhật Bản.

Từ:車(くるま)日(に)本(ほん)製(せい)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục