Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

冬(とう)至(じ)

とうじtouji

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đông chí

    EN winter solstice

    Xem thêm: 夏(げ)至(し)

Câu ví dụ 5

冬(とう)至(じ)になります。

  • Đã đến ngày đông chí rồi.

Từ:冬(とう)至(じ)

Khớp tự động

今日(きょう)は冬(とう)至(じ)です。

  • Hôm nay là ngày đông chí.

Từ:こんにちは冬(とう)至(じ)

Khớp tự động

冬(とう)至(じ)が近(ちか)づいています。

  • Ngày đông chí đang đến gần.

Từ:冬(とう)至(じ)近(ちか)づく

Khớp tự động

冬(とう)至(じ)には柚(ゆ)子(ず)湯(ゆ)に入(はい)ります。

  • Vào ngày đông chí, người ta thường tắm nước nóng với quả yuzu.

Từ:冬(とう)至(じ)ゆず湯(ゆ)入(はい)る

Khớp tự động

日(に)本(ほん)では春(しゅん)分(ぶん)の日(ひ)と秋(しゅう)分(ぶん)の日(ひ)は国(こく)民(みん)の祝(しゅく)日(じつ)だが、夏(げ)至(し)と冬(とう)至(じ)は祝(しゅく)日(じつ)ではない。

  • Ở Nhật Bản, ngày Xuân phân và ngày Thu phân là các ngày lễ quốc gia, nhưng ngày Hạ chí và ngày Đông chí không phải là ngày lễ.

Đăng nhập để tiếp tục