Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

諦(てい)観(かん)

ていかんteikan

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    cái nhìn thấu suốt; sự hiểu biết sâu sắc

    EN clear insight

  2. sự cam chịu; sự chấp nhận số phận

    EN resignation (to one's fate); acceptance

Câu ví dụ 1

出(で)会(あ)いも別(わか)れも、全(すべ)ては宿(しゅく)命(めい)だと思(おも)い、「一(いち)樹(じゅ)の陰(かげ)一(いち)河(が)の流(なが)れも他(た)生(しょう)の縁(えん)」と諦(てい)観(かん)するようになった。

  • Tôi bắt đầu chấp nhận rằng mọi cuộc gặp gỡ hay chia ly đều là định mệnh, và dần trở nên cam chịu với suy nghĩ rằng 'ngay cả dòng chảy của con sông dưới bóng của một cái cây cũng là nhân duyên từ kiếp trước'.

Đăng nhập để tiếp tục