Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

直(ちょく)往(おう)邁(まい)進(しん)

ちょくおうまいしんchokuoumaishin

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    quyết tâm tiến về phía trước; dũng mãnh tiến lên

    EN push boldly forward

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    困(こん)難(なん)な状(じょう)況(きょう)でも彼(かれ)は直(ちょく)往(おう)邁(まい)進(しん)し、最(さい)後(ご)まで諦(あきら)めなかった。

    • Dù trong tình huống khó khăn, anh ấy vẫn quyết tâm tiến thẳng về phía trước và không bỏ cuộc cho đến cuối cùng.

Câu ví dụ 2

目(もく)標(ひょう)達(たっ)成(せい)のため、彼(かの)女(じょ)は直(ちょく)往(おう)邁(まい)進(しん)して研(けん)究(きゅう)を続(つづ)けた。

  • Để đạt được mục tiêu, cô ấy đã tiếp tục nghiên cứu một cách kiên định và không ngừng nghỉ.

Từ:目(もく)標(ひょう)達(たっ)成(せい)彼(かの)女(じょ)直(ちょく)往(おう)邁(まい)進(しん)研(けん)究(きゅう)続(つづ)ける

Ví dụ của biên tập

困(こん)難(なん)な状(じょう)況(きょう)でも彼(かれ)は直(ちょく)往(おう)邁(まい)進(しん)し、最(さい)後(ご)まで諦(あきら)めなかった。

  • Dù trong tình huống khó khăn, anh ấy vẫn quyết tâm tiến thẳng về phía trước và không bỏ cuộc cho đến cuối cùng.

Từ:困(こん)難(なん)状(じょう)況(きょう)彼(かれ)直(ちょく)往(おう)邁(まい)進(しん)最(さい)後(ご)まで諦(あきら)める

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục