聴(ちょう)聞(もん)会(かい)は報(ほう)道(どう)関(かん)係(けい)者(しゃ)を閉(し)め出(だ)して行(おこな)われました。 Buổi điều trần đã được tiến hành trong tình trạng ngăn chặn các phóng viên báo chí tham dự. Từ:聴(ちょう)聞(もん)会(かい)は報(ほう)道(どう)関(かん)係(けい)者(しゃ)を締(し)め出(だ)す行(おこな)われるĐã xác minh