Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

対(たい)称(しょう)

たいしょうtaishou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đối xứng

    EN symmetry

    その建(たて)物(もの)のデザインは左(さ)右(ゆう)対(たい)称(しょう)で美(うつく)しい。

    • Thiết kế của tòa nhà đó đối xứng và đẹp.

    Từ:建(たて)物(もの)デザイン対(たい)称(しょう)美(うつく)しい

    Đã xác minh

    彼(かの)女(じょ)の顔(かお)立(だ)ちは完(かん)全(ぜん)に左(さ)右(ゆう)対(たい)称(しょう)ではないが、特(とく)徴(ちょう)的(てき)な美(うつく)しさがある。

    • Khuôn mặt cô ấy không hoàn toàn đối xứng, nhưng lại có một vẻ đẹp rất đặc trưng.
  2. ngôi thứ hai

    EN second person

    ngữ pháp

    Xem thêm: 二(に)人(にん)称(しょう)

    「あなた」は対(たい)称(しょう)の代(だい)名(めい)詞(し)だ。

    • “Anata” là một đại từ nhân xưng ngôi thứ hai.

    Từ:あなた対(たい)称(しょう)代(だい)名(めい)詞(し)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 5

「あなた」は対(たい)称(しょう)の代(だい)名(めい)詞(し)だ。

  • “Anata” là một đại từ nhân xưng ngôi thứ hai.

Từ:あなた対(たい)称(しょう)代(だい)名(めい)詞(し)

Ví dụ của biên tập

その建(たて)物(もの)のデザインは左(さ)右(ゆう)対(たい)称(しょう)で美(うつく)しい。

  • Thiết kế của tòa nhà đó đối xứng và đẹp.

Từ:建(たて)物(もの)デザイン対(たい)称(しょう)美(うつく)しい

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)の顔(かお)立(だ)ちは完(かん)全(ぜん)に左(さ)右(ゆう)対(たい)称(しょう)ではないが、特(とく)徴(ちょう)的(てき)な美(うつく)しさがある。

  • Khuôn mặt cô ấy không hoàn toàn đối xứng, nhưng lại có một vẻ đẹp rất đặc trưng.

知(し)っていたかね、フランス語(ご)では「対(たい)称(しょう)」と「非(ひ)対(たい)称(しょう)」で発(はつ)音(おん)の区(く)別(べつ)が付(つ)かないそうだ。

  • Bạn có biết không, nghe nói trong tiếng Pháp, người ta không phân biệt được cách phát âm giữa 'đối xứng' và 'không đối xứng'.

Đăng nhập để tiếp tục