Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

造(ぞう)形(けい)

ぞうけいzoukei

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    tạo hình; tạo tác

    EN molding; moulding; shaping; forming; modelling (i.e. plastic arts); modeling

Câu ví dụ 1

日(に)本(ほん)列(れっ)島(とう)にも旧(きゅう)石(せっ)器(き)文(ぶん)化(か)が存(そん)在(ざい)したことは、岩(いわ)宿(やど)遺(い)跡(せき)をはじめ、各(かく)地(ち)での発(はっ)掘(くつ)調(ちょう)査(さ)の結(けっ)果(か)から明(あき)らかとなっているが、日(に)本(ほん)の旧(きゅう)石(せっ)器(き)文(ぶん)化(か)の遺(い)物(ぶつ)には造(ぞう)形(けい)芸(げい)術(じゅつ)と呼(よ)ぶべきものはほとんど存(そん)在(ざい)しない。

  • Việc văn hóa Paleolitiko cũng tồn tại ở quần đảo Nhật Bản đã trở nên rõ ràng từ kết quả của các cuộc khai quật ở nhiều nơi, tiêu biểu là di tích Iwakura, nhưng trong các di vật của văn hóa Paleolitiko Nhật Bản, hầu như không tồn tại thứ gì có thể gọi là nghệ thuật tạo hình.

Đăng nhập để tiếp tục