Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

祖(そ)先(せん)崇(すう)拝(はい)

そせんすうはいsosensuuhai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thờ cúng tổ tiên

    EN ancestor worship

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    多(おお)くのアジア文(ぶん)化(か)で、祖(そ)先(せん)崇(すう)拝(はい)は伝(でん)統(とう)的(てき)な儀(ぎ)式(しき)の一(いち)部(ぶ)となっています。

    • Trong nhiều nền văn hóa Á Đông, thờ cúng tổ tiên đã trở thành một phần của các nghi lễ truyền thống.

    彼(かれ)らは毎(まい)年(とし)お盆(ぼん)に先(せん)祖(ぞ)の霊(れい)を供(く)養(よう)し、祖(そ)先(せん)崇(すう)拝(はい)の精(せい)神(しん)を受(う)け継(つ)いでいます。

    • Hàng năm vào dịp Obon, họ cúng bái linh hồn tổ tiên và kế thừa tinh thần thờ cúng tổ tiên.

Câu ví dụ 2

多(おお)くのアジア文(ぶん)化(か)で、祖(そ)先(せん)崇(すう)拝(はい)は伝(でん)統(とう)的(てき)な儀(ぎ)式(しき)の一(いち)部(ぶ)となっています。

  • Trong nhiều nền văn hóa Á Đông, thờ cúng tổ tiên đã trở thành một phần của các nghi lễ truyền thống.

彼(かれ)らは毎(まい)年(とし)お盆(ぼん)に先(せん)祖(ぞ)の霊(れい)を供(く)養(よう)し、祖(そ)先(せん)崇(すう)拝(はい)の精(せい)神(しん)を受(う)け継(つ)いでいます。

  • Hàng năm vào dịp Obon, họ cúng bái linh hồn tổ tiên và kế thừa tinh thần thờ cúng tổ tiên.

Đăng nhập để tiếp tục