Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

全(ぜん)勝(しょう)

ぜんしょうzenshou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するdanh từ bổ nghĩa với のngoại động từnội động từ

    thắng lợi hoàn toàn

    EN complete victory

  2. danh từ

    thắng tuyệt đối trong giải đấu

    EN winning a tournament with no losses

    sumo

    横(よこ)綱(づな)は全(ぜん)勝(しょう)で優(ゆう)勝(しょう)した。

    • Yokozuna đã vô địch với thành tích toàn thắng.

    Từ:横(よこ)綱(づな)全(ぜん)勝(しょう)優(ゆう)勝(しょう)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

横(よこ)綱(づな)は全(ぜん)勝(しょう)で優(ゆう)勝(しょう)した。

  • Yokozuna đã vô địch với thành tích toàn thắng.

Từ:横(よこ)綱(づな)全(ぜん)勝(しょう)優(ゆう)勝(しょう)

Ví dụ của biên tập

横(よこ)綱(づな)は今(こん)場(ば)所(しょ)全(ぜん)勝(しょう)しました。

  • Yokozuna đã thắng toàn bộ các trận đấu trong giải đấu lần này.

Từ:横(よこ)綱(づな)場(ば)所(しょ)全(ぜん)勝(しょう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục