全(ぜん)市(し)に夜(や)間(かん)外(がい)出(しゅつ)禁(きん)止(し)令(れい)が布(し)かれた。 Lệnh giới nghiêm ban đêm đã được ban bố trên toàn thành phố. Từ:全(ぜん)市(し)に夜(や)間(かん)外(がい)出(しゅつ)禁(きん)止(し)令(れい)が敷(し)くĐã xác minh
台(たい)風(ふう)が全(ぜん)市(し)に被(ひ)害(がい)を与(あた)えた。 Cơn bão đã gây thiệt hại cho toàn thành phố. Từ:台(たい)風(ふう)全(ぜん)市(し)被(ひ)害(がい)与(あた)えるĐã xác minh
全(ぜん)市(し)に夜(や)間(かん)外(がい)出(しゅつ)禁(きん)止(し)令(れい)が布(し)かれた。 Lệnh giới nghiêm ban đêm đã được ban bố trên toàn thành phố. Từ:全(ぜん)市(し)に夜(や)間(かん)外(がい)出(しゅつ)禁(きん)止(し)令(れい)が敷(し)くĐã xác minh
この窓(まど)から全(ぜん)市(し)が見(み)渡(わた)せる。 Từ cửa sổ này, có thể nhìn bao quát toàn bộ thành phố. Từ:この窓(まど)から全(ぜん)市(し)が見(み)渡(わた)す
台(たい)風(ふう)が全(ぜん)市(し)に被(ひ)害(がい)を与(あた)えた。 Cơn bão đã gây thiệt hại cho toàn thành phố. Từ:台(たい)風(ふう)全(ぜん)市(し)被(ひ)害(がい)与(あた)えるVí dụ của biên tập