Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

生(せい)長(ちょう)

せいちょうseichou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự tăng trưởng; sự phát triển

    EN growth (of a plant)

Câu ví dụ 2

植(しょく)物(ぶつ)の生(せい)長(ちょう)と生(せい)産(さん)性(せい)は、気(き)温(おん)と湿(しつ)度(ど)が作(つく)り出(だ)す入(い)り組(く)んだ関(かん)係(けい)に敏(びん)感(かん)に反(はん)応(のう)する。

  • Sự sinh trưởng và năng suất của thực vật phản ứng nhạy bén với mối quan hệ phức tạp được tạo ra bởi nhiệt độ và độ ẩm.

かれらは風(かぜ)をまきて狂(きょう)風(ふう)をかりとらん種(たね)ところは生(せい)長(ちょう)る穀(こく)物(もつ)なくその穂(ほ)はみのらざるべしたとひ實(みのる)るとも他(た)邦(ほう)人(じん)これを呑(の)ん

  • Họ gieo gió và gặt bão; nơi đó không có ngũ cốc nào sinh trưởng và bông lúa sẽ không bao giờ chín, và dù có kết hạt đi chăng nữa thì người nước khác cũng sẽ nuốt chửng lấy chúng.

Đăng nhập để tiếp tục