Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

生(なま)臭(ぐさ)い

なまぐさいnamagusai

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    tanh; mùi cá; mùi máu

    EN smelling of fish; fishy; smelling of blood; bloody

    まな板(いた)が生(なま)臭(ぐさ)いです。

    • Cái thớt có mùi tanh.

    Từ:まな板(いた)生(なま)臭(ぐさ)い

  2. sa đọa; không thanh tịnh

    EN degenerate (of a monk); depraved; corrupt; fallen

  3. tục lụy; trần tục

    EN worldly; mundane; secular; common; ordinary

    生(なま)臭(ぐさ)い話(はなし)はやめよう。

    • Đừng bàn về những chuyện nhạy cảm nữa.

    Từ:生(なま)臭(ぐさ)い話(はなし)やめる

    Đã xác minh
  4. đáng nghi; mờ ám

    EN fishy; suspicious; questionable

    この取(とり)引(ひき)は生(なま)臭(ぐさ)い。

    • Giao dịch này có mùi ám muội.

    Từ:取(とり)引(ひき)生(なま)臭(ぐさ)い

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

この取(とり)引(ひき)は生(なま)臭(ぐさ)い。

  • Giao dịch này có mùi ám muội.

Từ:取(とり)引(ひき)生(なま)臭(ぐさ)い

Ví dụ của biên tập

生(なま)臭(ぐさ)い話(はなし)はやめよう。

  • Đừng bàn về những chuyện nhạy cảm nữa.

Từ:生(なま)臭(ぐさ)い話(はなし)やめる

Ví dụ của biên tập

まな板(いた)が生(なま)臭(ぐさ)いです。

  • Cái thớt có mùi tanh.

Từ:まな板(いた)生(なま)臭(ぐさ)い

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục