Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

新(しん)郎(ろう)新(しん)婦(ぷ)

しんろうしんぷshinroushinpu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cô dâu chú rể

    EN bride and groom

Câu ví dụ 3

新(しん)郎(ろう)新(しん)婦(ぷ)は友(ゆう)人(じん)や同(どう)僚(りょう)にもお祝(いわ)いをしてほしいと、結(けっ)婚(こん)式(しき)の招(しょう)待(たい)状(じょう)を送(おく)った。

  • Cô dâu chú rể đã gửi thiệp mời đám cưới vì muốn bạn bè và đồng nghiệp cũng cùng chúc mừng cho họ.

結(けっ)婚(こん)式(しき)ではあまりにたくさんのごちそうが出(だ)されたので、新(しん)郎(ろう)新(しん)婦(ぷ)はもっと多(おお)くの人(ひと)を呼(よ)ぶべきだったかなと思(おも)い始(はじ)めた。

  • Vì có quá nhiều món ăn được phục vụ tại đám cưới, cô dâu và chú rể bắt đầu nghĩ rằng liệu có lẽ họ nên mời thêm nhiều người nữa không.

では、新(しん)郎(ろう)新(しん)婦(ぷ)にお伺(うかが)いします。お二(ふた)人(り)の馴(な)れ初(そ)めはなんですか?

  • Sau đây, tôi xin phép được hỏi cô dâu và chú rể. Cơ duyên gặp gỡ của hai bạn là như thế nào ạ?

Từ:新(しん)郎(ろう)新(しん)婦(ぷ)お伺(うかが)い二(ふた)人(り)馴(な)れ初(そ)めなんです

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục