Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

振(ふ)り向(む)ける

ふりむけるfurimukeru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    ngoảnh lại

    EN to turn (around)

    彼(かれ)は顔(かお)を振(ふ)り向(む)けさえしなかった。

    • Anh ấy thậm chí còn chẳng thèm ngoảnh mặt lại.

    Từ:彼(かれ)は顔(かお)を振(ふ)り向(む)けるさえする

    Đã xác minh
  2. dành cho

    EN to appropriate; to set aside; to allocate; to assign (for another purpose or use)

    企(き)業(ぎょう)は規(き)模(ぼ)を縮(しゅく)小(しょう)し、研(けん)究(きゅう)開(かい)発(はつ)にふりむける利(り)益(えき)分(ふん)も減(へ)らしています。

    • Các doanh nghiệp đang thu hẹp quy mô và cắt giảm cả phần lợi nhuận dành cho nghiên cứu và phát triển.

Câu ví dụ 2

彼(かれ)は顔(かお)を振(ふ)り向(む)けさえしなかった。

  • Anh ấy thậm chí còn chẳng thèm ngoảnh mặt lại.

Từ:彼(かれ)は顔(かお)を振(ふ)り向(む)けるさえする

Đã xác minh

企(き)業(ぎょう)は規(き)模(ぼ)を縮(しゅく)小(しょう)し、研(けん)究(きゅう)開(かい)発(はつ)にふりむける利(り)益(えき)分(ふん)も減(へ)らしています。

  • Các doanh nghiệp đang thu hẹp quy mô và cắt giảm cả phần lợi nhuận dành cho nghiên cứu và phát triển.

Đăng nhập để tiếp tục