Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

小(こ)細(ざい)工(く)

こざいくkozaiku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự chế tác tỉ mỉ; chi tiết tinh xảo

    EN intricate workmanship; delicate handiwork

    この箱(はこ)は小(こ)細(ざい)工(く)が見(み)事(ごと)だ。

    • Chiếc hộp này có những chi tiết tinh xảo thật đáng kinh ngạc.

    Từ:箱(はこ)小(こ)細(ざい)工(く)見(み)事(ごと)

    Đã xác minh
  2. mưu mẹo nhỏ; thủ đoạn vặt

    EN cheap trick; petty trick; obvious stratagem

    小(こ)細(ざい)工(く)をしても無(む)駄(だ)だ。

    • Có dùng tiểu xảo cũng vô ích thôi.

    Từ:小(こ)細(ざい)工(く)をして無(む)駄(だ)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 3

小(こ)細(ざい)工(く)をしても無(む)駄(だ)だ。

  • Có dùng tiểu xảo cũng vô ích thôi.

Từ:小(こ)細(ざい)工(く)をして無(む)駄(だ)

Ví dụ của biên tập

この箱(はこ)は小(こ)細(ざい)工(く)が見(み)事(ごと)だ。

  • Chiếc hộp này có những chi tiết tinh xảo thật đáng kinh ngạc.

Từ:箱(はこ)小(こ)細(ざい)工(く)見(み)事(ごと)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục