彼(かれ)は決(けっ)勝(しょう)点(てん)を挙(あ)げて殊(しゅ)勲(くん)を立(た)てました。 Anh ấy đã ghi bàn thắng quyết định và trở thành người hùng của trận đấu. Từ:彼(かれ)決(けっ)勝(しょう)点(てん)挙(あ)げて殊(しゅ)勲(くん)立(た)てるVí dụ của biên tập