彼(かの)女(じょ)は美(び)人(じん)と言(い)うより才(さい)女(じょ)だ。 Cô ấy là một người phụ nữ tài giỏi hơn là một người đẹp. Từ:彼(かの)女(じょ)は美(び)人(じん)というより才(さい)女(じょ)だĐã xác minh
彼(かの)女(じょ)はいわゆる才(さい)女(じょ)である。 Cô ấy được gọi là một người phụ nữ tài giỏi. Từ:彼(かの)女(じょ)はいわゆる才(さい)女(じょ)である
彼(かれ)の奥(おく)さんはなかなかの才(さい)女(じょ)だ。 Vợ của anh ấy là một người phụ nữ khá tài giỏi. Từ:彼(かれ)奥(おく)さんはなかなかの才(さい)女(じょ)だ