Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

健(けん)康(こう)問(もん)題(だい)

けんこうもんだいkenkoumondai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    vấn đề sức khỏe

    EN health problem; health issue

Câu ví dụ 2

過(か)労(ろう)による健(けん)康(こう)問(もん)題(だい)で、若(わか)手(て)社(しゃ)員(いん)は休(きゅう)職(しょく)を余(よ)儀(ぎ)なくされました。

  • Do các vấn đề sức khỏe vì làm việc quá sức, nhân viên trẻ đã buộc phải nghỉ việc tạm thời.

もし臓(ぞう)器(き)の販(はん)売(ばい)を合(ごう)法(ほう)化(か)したら、潜(せん)在(ざい)的(てき)な健(けん)康(こう)問(もん)題(だい)が生(しょう)じるかも知(し)れません。

  • Nếu việc mua bán nội tạng được hợp pháp hóa, có thể sẽ nảy sinh các vấn đề tiềm ẩn về sức khỏe.

Đăng nhập để tiếp tục