Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

懐(かい)石(せき)料(りょう)理(り)

かいせきりょうりkaisekiryouri

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    món ăn truyền thống Nhật Bản được phục vụ theo từng món

    EN traditional Japanese meal brought in courses

    Xem thêm: 会(かい)席(せき)料(りょう)理(り)

    京(きょう)都(と)で懐(かい)石(せき)料(りょう)理(り)を食(た)べました。

    • Tôi đã ăn món kaiseki ở Kyoto.

    Từ:京(きょう)都(と)懐(かい)石(せき)料(りょう)理(り)食(た)べる

  2. món ăn trong trà đạo

    EN tea-ceremony dishes

    茶(ちゃ)会(かい)で懐(かい)石(せき)料(りょう)理(り)が出(で)た。

    • Món ăn kaiseki đã được phục vụ tại buổi trà đạo.

    Từ:茶(ちゃ)会(かい)懐(かい)石(せき)料(りょう)理(り)出(で)る

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

茶(ちゃ)会(かい)で懐(かい)石(せき)料(りょう)理(り)が出(で)た。

  • Món ăn kaiseki đã được phục vụ tại buổi trà đạo.

Từ:茶(ちゃ)会(かい)懐(かい)石(せき)料(りょう)理(り)出(で)る

Ví dụ của biên tập

京(きょう)都(と)で懐(かい)石(せき)料(りょう)理(り)を食(た)べました。

  • Tôi đã ăn món kaiseki ở Kyoto.

Từ:京(きょう)都(と)懐(かい)石(せき)料(りょう)理(り)食(た)べる

Ví dụ của biên tập

和(わ)食(しょく)店(てん)では、懐(かい)石(せき)料(りょう)理(り)を日(に)本(ほん)式(しき)の客(きゃく)室(しつ)で楽(たの)しむことができます。

  • Tại nhà hàng Nhật Bản, bạn có thể thưởng thức ẩm thực kaiseki trong phòng khách kiểu Nhật.

日(に)本(ほん)の食(しょく)文(ぶん)化(か)は、寿(す)司(し)とか、ラーメンとか、懐(かい)石(せき)料(りょう)理(り)とか、多(た)様(よう)で豊(ゆた)かです。

  • Văn hóa ẩm thực Nhật Bản rất đa dạng và phong phú, chẳng hạn như sushi, ramen và ẩm thực kaiseki.

Đăng nhập để tiếp tục