Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)辺(ぺん)倒(とう)

いっぺんとうippentou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ dùng làm hậu tốdanh từ

    chỉ tập trung vào một hướng; sự phiến diện; sự cực đoan

    EN complete devotion (to); total commitment (to); unvarying support (for); unwavering fixation (on); rigid preoccupation (with)

Câu ví dụ 2

宮(きゅう)廷(てい)では、平(へい)安(あん)初(しょ)期(き)には中(ちゅう)国(ごく)文(ぶん)化(か)の模(も)倣(ほう)一(いっ)辺(ぺん)倒(とう)でしたが、平(へい)安(あん)中(ちゅう)期(き)には日(に)本(ほん)的(てき)な美(び)意(い)識(しき)に基(もと)づいた文(ぶん)化(か)が花(はな)開(ひら)きました。

  • Tại cung đình, vào đầu thời kỳ Heian, văn hóa chỉ thuần túy là sự mô phỏng văn hóa Trung Hoa, nhưng đến giữa thời kỳ Heian, một nền văn hóa dựa trên thẩm mỹ kiểu Nhật đã nở rộ.

Đăng nhập để tiếp tục