Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)周(しゅう)年(ねん)

いっしゅうねんisshuunen

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tròn một năm

    EN one full year

    彼(かれ)が亡(な)くなって一(いっ)周(しゅう)年(ねん)が過(す)ぎた。

    • Đã một năm trôi qua kể từ khi anh ấy qua đời.

    Từ:彼(かれ)亡(な)くなる一(いっ)周(しゅう)年(ねん)過(す)ぎる

    Đã xác minh
  2. kỷ niệm một năm

    EN first anniversary

    Xem thêm: 周(しゅう)年(ねん)

    トムとメアリーは交(こう)際(さい)一(いっ)周(しゅう)年(ねん)を記(き)念(ねん)して、ロマンチックなディナーをとった。

    • Tom và Mary đã ăn một bữa tối lãng mạn để kỷ niệm một năm yêu nhau.

Câu ví dụ 2

彼(かれ)が亡(な)くなって一(いっ)周(しゅう)年(ねん)が過(す)ぎた。

  • Đã một năm trôi qua kể từ khi anh ấy qua đời.

Từ:彼(かれ)亡(な)くなる一(いっ)周(しゅう)年(ねん)過(す)ぎる

Ví dụ của biên tập

トムとメアリーは交(こう)際(さい)一(いっ)周(しゅう)年(ねん)を記(き)念(ねん)して、ロマンチックなディナーをとった。

  • Tom và Mary đã ăn một bữa tối lãng mạn để kỷ niệm một năm yêu nhau.

Từ:交(こう)際(さい)一(いっ)周(しゅう)年(ねん)記(き)念(ねん)ロマンチックディナー

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục