Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いち)言(げん)一(いっ)行(こう)

いちげんいっこうichigen'ikkou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    mỗi lời nói và hành động; từng lời nói và cử chỉ

    EN every word and act; just a word or an act

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    先(せん)生(せい)の**一(いち)言(げん)一(いっ)行(こう)**に、生(せい)徒(と)たちは感(かん)銘(めい)を受(う)けました。

    • Các học sinh đã vô cùng cảm động trước từng lời nói và hành động của thầy giáo.

    Từ:先(せん)生(せい)一(いち)言(げん)一(いっ)行(こう)生(せい)徒(と)感(かん)銘(めい)を受(う)ける

    Đã xác minh

    彼(かれ)の**一(いち)言(げん)一(いっ)行(こう)**は、常(つね)に周(しゅう)囲(い)の人(ひと)々(びと)に影(えい)響(きょう)を与(あた)えているようだ。

    • Mọi lời nói và hành động của anh ấy dường như luôn gây ảnh hưởng đến những người xung quanh.

Câu ví dụ 2

先(せん)生(せい)の**一(いち)言(げん)一(いっ)行(こう)**に、生(せい)徒(と)たちは感(かん)銘(めい)を受(う)けました。

  • Các học sinh đã vô cùng cảm động trước từng lời nói và hành động của thầy giáo.

Từ:先(せん)生(せい)一(いち)言(げん)一(いっ)行(こう)生(せい)徒(と)感(かん)銘(めい)を受(う)ける

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)の**一(いち)言(げん)一(いっ)行(こう)**は、常(つね)に周(しゅう)囲(い)の人(ひと)々(びと)に影(えい)響(きょう)を与(あた)えているようだ。

  • Mọi lời nói và hành động của anh ấy dường như luôn gây ảnh hưởng đến những người xung quanh.

Đăng nhập để tiếp tục