Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いち)軍(ぐん)

いちぐんichigun

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    một quân đội

    EN an army

  2. toàn quân

    EN the whole army; the entire force

    一(いち)軍(ぐん)の士(し)気(き)が上(あ)がった。

    • Tinh thần của đội một đã tăng lên.

    Từ:一(いち)軍(ぐん)士(し)気(き)上(あ)がる

    Đã xác minh
  3. đội một

    EN first team; first-string players

    thể thao

    Xem thêm: 二(に)軍(ぐん)

  4. nhóm nổi tiếng

    EN the cool kids; the popular kids

    khẩu ngữ

    彼(かの)女(じょ)はクラスの一(いち)軍(ぐん)だ。

    • Cô ấy thuộc nhóm nổi tiếng nhất trong lớp.

    Từ:彼(かの)女(じょ)クラス一(いち)軍(ぐん)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 6

一(いち)軍(ぐん)の士(し)気(き)が上(あ)がった。

  • Tinh thần của đội một đã tăng lên.

Từ:一(いち)軍(ぐん)士(し)気(き)上(あ)がる

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)はクラスの一(いち)軍(ぐん)だ。

  • Cô ấy thuộc nhóm nổi tiếng nhất trong lớp.

Từ:彼(かの)女(じょ)クラス一(いち)軍(ぐん)

Ví dụ của biên tập

その選(せん)手(しゅ)は一(いち)軍(ぐん)に返(かえ)り咲(ざ)きました。

  • Cầu thủ đó đã trở lại đội một.

Từ:選(せん)手(しゅ)一(いち)軍(ぐん)返(かえ)り咲(ざ)き

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)はプロ野(や)球(きゅう)の一(いち)軍(ぐん)に上(あ)がりました。

  • Anh ấy đã lên đội một của bóng chày chuyên nghiệp.

Từ:彼(かれ)プロ野(や)球(きゅう)一(いち)軍(ぐん)上(あ)がる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)はチームの三(さん)軍(ぐん)から一(いち)軍(ぐん)に上(あ)がりました。

  • Anh ấy đã được đôn từ đội ba lên đội một.

Từ:彼(かれ)チーム三(さん)軍(ぐん)一(いち)軍(ぐん)上(あ)がる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục