武(ぶ)将(しょう)は一(いち)軍(ぐん)を率(ひき)いて出(しゅつ)陣(じん)した。 Vị tướng dẫn dắt một quân đoàn xuất trận. Từ:武(ぶ)将(しょう)一(いち)軍(ぐん)率(ひき)いる出(しゅつ)陣(じん)Đã xác minh
一(いち)軍(ぐん)の士(し)気(き)が上(あ)がった。 Tinh thần của đội một đã tăng lên. Từ:一(いち)軍(ぐん)士(し)気(き)上(あ)がるĐã xác minh
その選(せん)手(しゅ)は一(いち)軍(ぐん)に返(かえ)り咲(ざ)きました。 Cầu thủ đó đã trở lại đội một. Từ:選(せん)手(しゅ)一(いち)軍(ぐん)返(かえ)り咲(ざ)き
彼(かれ)はプロ野(や)球(きゅう)の一(いち)軍(ぐん)に上(あ)がりました。 Anh ấy đã lên đội một của bóng chày chuyên nghiệp. Từ:彼(かれ)プロ野(や)球(きゅう)一(いち)軍(ぐん)上(あ)がる
彼(かの)女(じょ)はクラスの一(いち)軍(ぐん)だ。 Cô ấy thuộc nhóm nổi tiếng nhất trong lớp. Từ:彼(かの)女(じょ)クラス一(いち)軍(ぐん)Đã xác minh
一(いち)軍(ぐん)の士(し)気(き)が上(あ)がった。 Tinh thần của đội một đã tăng lên. Từ:一(いち)軍(ぐん)士(し)気(き)上(あ)がるVí dụ của biên tập
彼(かの)女(じょ)はクラスの一(いち)軍(ぐん)だ。 Cô ấy thuộc nhóm nổi tiếng nhất trong lớp. Từ:彼(かの)女(じょ)クラス一(いち)軍(ぐん)Ví dụ của biên tập
武(ぶ)将(しょう)は一(いち)軍(ぐん)を率(ひき)いて出(しゅつ)陣(じん)した。 Vị tướng dẫn dắt một quân đoàn xuất trận. Từ:武(ぶ)将(しょう)一(いち)軍(ぐん)率(ひき)いる出(しゅつ)陣(じん)Ví dụ của biên tập
その選(せん)手(しゅ)は一(いち)軍(ぐん)に返(かえ)り咲(ざ)きました。 Cầu thủ đó đã trở lại đội một. Từ:選(せん)手(しゅ)一(いち)軍(ぐん)返(かえ)り咲(ざ)きVí dụ của biên tập
彼(かれ)はプロ野(や)球(きゅう)の一(いち)軍(ぐん)に上(あ)がりました。 Anh ấy đã lên đội một của bóng chày chuyên nghiệp. Từ:彼(かれ)プロ野(や)球(きゅう)一(いち)軍(ぐん)上(あ)がるVí dụ của biên tập
彼(かれ)はチームの三(さん)軍(ぐん)から一(いち)軍(ぐん)に上(あ)がりました。 Anh ấy đã được đôn từ đội ba lên đội một. Từ:彼(かれ)チーム三(さん)軍(ぐん)一(いち)軍(ぐん)上(あ)がるVí dụ của biên tập