Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

マグナム

マグナムmagunamu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đạn magnum

    EN magnum (cartridge, gun)

    nhãn hiệu

    そのハンターは、遠(えん)距(きょ)離(り)から確(かく)実(じつ)に獲(え)物(もの)を仕(し)留(と)めるためにマグナム銃(じゅう)を使(し)用(よう)していた。

    • Người thợ săn đó đã sử dụng súng magnum để chắc chắn có thể hạ gục con mồi từ khoảng cách xa.
  2. chai magnum

    EN magnum (1.5-litre wine bottle)

    マグナムのワインを開(あ)ける。

    • Mở một chai rượu vang magnum.

    Từ:マグナムワイン開(あ)ける

    Đã xác minh

Câu ví dụ 3

マグナムのワインを開(あ)ける。

  • Mở một chai rượu vang magnum.

Từ:マグナムワイン開(あ)ける

Ví dụ của biên tập

そのハンターは、遠(えん)距(きょ)離(り)から確(かく)実(じつ)に獲(え)物(もの)を仕(し)留(と)めるためにマグナム銃(じゅう)を使(し)用(よう)していた。

  • Người thợ săn đó đã sử dụng súng magnum để chắc chắn có thể hạ gục con mồi từ khoảng cách xa.

Đăng nhập để tiếp tục