Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

マウント

マウントmaunto

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    giá đỡ; bộ phận gắn

    EN mount; stand; fixture

  2. ngàm ống kính

    EN lens mount

    カメラのマウントに合(あ)うレンズ。

    • Ống kính phù hợp với ngàm máy ảnh.

    Từ:カメラマウント合(あ)うレンズ

    Đã xác minh
  3. danh từdanh từ có thể + する

    gắn; mount

    EN mounting (e.g. a drive)

    máy tính

    Từ trái nghĩa: アンマウント

    ディスクをマウントする。

    • Gắn đĩa.

    Từ:ディスクマウント

    Đã xác minh
  4. danh từ

    hành vi giao phối của động vật

    EN mounting (animal behaviour)

  5. thể hiện sự lấn lướt; tỏ vẻ thượng đẳng

    EN asserting dominance

    Ghi chú: như マウントを取(と)る

    Xem thêm: マウンティング

    すぐにマウントを取(と)る人(ひと)。

    • Kiểu người luôn muốn tỏ ra thượng đẳng ngay lập tức.

    Từ:すぐにマウント人(ひと)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 7

ディスクをマウントする。

  • Gắn đĩa.

Từ:ディスクマウント

Ví dụ của biên tập

すぐにマウントを取(と)る人(ひと)。

  • Kiểu người luôn muốn tỏ ra thượng đẳng ngay lập tức.

Từ:すぐにマウント人(ひと)

Ví dụ của biên tập

カメラのマウントに合(あ)うレンズ。

  • Ống kính phù hợp với ngàm máy ảnh.

Từ:カメラマウント合(あ)うレンズ

Ví dụ của biên tập

雄(おん)鶏(どり)がメスにマウントし、優(ゆう)位(い)性(せい)を示(しめ)した。

  • Con gà trống đã cưỡi con gà mái để thể hiện sự ưu thế.

Từ:おんどりマウント優(ゆう)位(い)性(せい)示(しめ)す

Ví dụ của biên tập

カメラをマウントに取(と)り付(つ)けました。

  • Tôi đã gắn máy ảnh vào giá đỡ.

Từ:カメラマウント取(と)り付(つ)ける

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục