Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

エスケープ

エスケープesukeepu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự trốn thoát; sự thoát khỏi

    EN escape

  2. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    trốn học

    EN skipping (a class); cutting class; cutting school; playing truant

    hơi cũ

    先(せん)月(げつ)の日(にっ)直(ちょく)当(とう)番(ばん)全(ぜん)部(ぶ)私(わたし)に押(お)し付(つ)けた形(かたち)でエスケープした野(や)郎(ろう)だ。

    • Thằng khốn đó đã trốn chạy sau khi đẩy hết toàn bộ ca trực tháng trước lên đầu tôi.
  3. danh từ

    phím escape

    EN escape (key)

    máy tính

    Xem thêm: エスケープキー

  4. cơ chế thoát

    EN escapement (clock mechanism)

    Xem thêm: 脱(だっ)進(しん)機(き)

Câu ví dụ 2

「あの6人(にん)はどこ行(い)った?」「エスケープしまた」

  • “6 người đó đi đâu rồi?” “Họ đã trốn thoát rồi.”

Từ:あの人(にん)はどこ行(い)くエスケープする

Đã xác minh

先(せん)月(げつ)の日(にっ)直(ちょく)当(とう)番(ばん)全(ぜん)部(ぶ)私(わたし)に押(お)し付(つ)けた形(かたち)でエスケープした野(や)郎(ろう)だ。

  • Thằng khốn đó đã trốn chạy sau khi đẩy hết toàn bộ ca trực tháng trước lên đầu tôi.

Đăng nhập để tiếp tục