Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

S(エス)

エスesu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chữ s

    EN S; s

    MYSTやRIVENででてくるような革(かわ)表(びょう)紙(し)の本(ほん)のようなブックカバーをつくりたい。

    • Tôi muốn làm một chiếc bìa sách giống như những cuốn sách bìa da xuất hiện trong MYST hay RIVEN.
  2. hướng nam

    EN south

  3. lưu huỳnh

    EN sulfur

    Xem thêm: 硫黄(いおう)

  4. tiền tố

    năm thuộc thời Chiêu Hòa

    EN nth year in the Shōwa era (1926.12.25-1989.1.7)

    Xem thêm: 昭(しょう)和(わ)

  5. danh từ

    kích cỡ nhỏ

    EN small

  6. giây

    EN second

  7. chủ ngữ

    EN subject

    ngữ pháp

    Xem thêm: 主(しゅ)語(ご)

  8. người bạo dâm

    EN sadist; sadistic

    Xem thêm: M

  9. người chị (trong mối quan hệ đồng tính nữ)

    EN sister (female partner in a homosexual relationship)

  10. hạng S; cấp độ cao nhất

    EN S rank (top rank on a SABCDEF scale); S grade; best class

    Ghi chú: có lẽ bắt nguồn từ 「スーパー」 hoặc 「スペシャル」

Câu ví dụ 2

MYSTやRIVENででてくるような革(かわ)表(びょう)紙(し)の本(ほん)のようなブックカバーをつくりたい。

  • Tôi muốn làm một chiếc bìa sách giống như những cuốn sách bìa da xuất hiện trong MYST hay RIVEN.

Đăng nhập để tiếp tục