Duyệt kanji theo cấp độ JLPT
Kanji từ N5 (cơ bản) đến N1 (nâng cao), phổ biến nhất trước. JLPT không công bố danh sách kanji chính thức từ năm 2010; cấp độ theo danh sách phổ biến của Jonathan Waller (Jisho cũng dùng).
戻戻るquay lại願願うnguyện vọng絵tranh越越えるvượt qua欲欲しいham muốn痛痛いđau笑笑うcười互互いlẫn nhau束bó似似るgiống列hàng探探すtìm kiếm逃逃げるchạy trốn遊遊ぶchơi迷迷うlạc đường夢giấc mơ君quân chủ閉閉めるđóng緒sợi dây折折るgãy草cỏ暮暮らすhoàng hôn酒rượu悲悲しいbuồn晴晴れるnắng掛掛けるtreo到đến寝寝るngủ暗暗いtối盗盗むăn trộm吸吸うhút陽mặt trời御kiểm soát歯răng忘忘れるquên雪tuyết吹吹くthổi娘con gái誤誤るsai洗洗うrửa慣慣れるquen礼lễ nghi窓cửa sổ昔quá khứ貧貧しいnghèo怒怒るtức giận泳泳ぐbơi祖tổ tiên杯cái chén疲疲れるmệt mỏi皆tất cả鳴鳴るkêu腹bụng煙khói眠眠るngủ怖怖いsợ頂頂くđỉnh箱hộp晩buổi tối寒寒いlạnh
