Duyệt kanji theo cấp độ JLPT
Kanji từ N5 (cơ bản) đến N1 (nâng cao), phổ biến nhất trước. JLPT không công bố danh sách kanji chính thức từ năm 2010; cấp độ theo danh sách phổ biến của Jonathan Waller (Jisho cũng dùng).
未chưa舞舞うnhảy múa亡chết冷冷たいlạnh適thích hợp婦phụ nữ寄寄るgửi込込めるvào顔khuôn mặt類loại余dư王vua返返すtrả lại妻vợ背lưng熱nóng宿nhà trọ薬thuốc険hiểm trở頼頼むtin cậy覚覚えるý thức船thuyền途đường許許すcho phép抜抜くrút便tiện lợi留giữ罪tội lỗi努nỗ lực精tinh túy散tản mát静静かyên tĩnh婚hôn nhân喜喜ぶniềm vui浮浮かぶnổi絶cắt幸幸せhạnh phúc押押すấn倒倒れるđổ等bằng老già曲giai điệu払払うtrả庭sân徒người theo đạo勤làm việc遅遅れるchậm居居るcư trú雑hỗn hợp招招くmời困困るkhó khăn欠thiếu更hơn刻khắc賛ủng hộ抱抱くôm犯犯すphạm lỗi恐恐れるsợ息hơi thở遠遠いxa
