サボる saboru Thông dụngĐộng từ động từ nhóm 1 (godan, -ru) trốn học; lười biếng; bỏ bê công việc 72 câu ví dụ
一(いっ)家(か)を成(な)す ikkaonasu Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ cụm từ · động từ nhóm 1 (godan, -su) lập gia đình; thiết lập một trường phái
流(なが)れを汲(く)む nagareokumu Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ cụm từ · động từ nhóm 1 (godan, -mu) kế thừa; bắt nguồn từ; theo dòng
子(こ)どもたちはグリーンスクールで自(し)然(ぜん)を学(まな)びました。 Các em nhỏ đã học về thiên nhiên tại Green School. Từ:子(こ)供(ども)たちグリーンスクール自(し)然(ぜん)学(まな)ぶ