流(りゅう) ryuu Thông dụngTiền tố/hậu tố hậu tố phong cách; lối; dòngtrường phái; dònghạng; cấp; loại 4 câu ví dụ
子(こ)どもたちはグリーンスクールで自(し)然(ぜん)を学(まな)びました。 Các em nhỏ đã học về thiên nhiên tại Green School. Từ:子(こ)供(ども)たちグリーンスクール自(し)然(ぜん)学(まな)ぶ