Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

都(つ)度(ど)協(きょう)議(ぎ)

つどきょうぎtsudokyougi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thảo luận theo từng trường hợp; bàn bạc mỗi khi phát sinh

    EN consultation as needed; discussion on each occasion

    甲(かぶと)及(およ)び乙(おつ)は、本(ほん)契(けい)約(やく)に定(さだ)めのない事(じ)項(こう)について、その都(つ)度(ど)協(きょう)議(ぎ)の上(うえ)決(けっ)定(てい)する。

    • Bên A và Bên B sẽ quyết định các vấn đề không được quy định trong Hợp đồng này dựa trên sự thảo luận giữa hai bên trong từng trường hợp cụ thể.

Câu ví dụ 1

甲(かぶと)及(およ)び乙(おつ)は、本(ほん)契(けい)約(やく)に定(さだ)めのない事(じ)項(こう)について、その都(つ)度(ど)協(きょう)議(ぎ)の上(うえ)決(けっ)定(てい)する。

  • Bên A và Bên B sẽ quyết định các vấn đề không được quy định trong Hợp đồng này dựa trên sự thảo luận giữa hai bên trong từng trường hợp cụ thể.

Đăng nhập để tiếp tục