Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

始(し)動(どう)後(ご)点(てん)検(けん)

しどうごてんけんshidougotenken

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kiểm tra sau khi khởi động máy

    EN post-start inspection

    エンジン始(し)動(どう)後(ご)点(てん)検(けん)は、安(あん)全(ぜん)運(うん)転(てん)のために重(じゅう)要(よう)です。

    • Việc kiểm tra sau khi khởi động động cơ là rất quan trọng để lái xe an toàn.

    Từ:始(し)動(どう)後(ご)点(てん)検(けん)安(あん)全(ぜん)運(うん)転(てん)ために重(じゅう)要(よう)

    Đã xác minh

    始(し)動(どう)後(ご)点(てん)検(けん)で異(い)常(じょう)が見(み)つかった場(ば)合(あい)は、直(ただ)ちに修(しゅう)理(り)を検(けん)討(とう)してください。

    • Trong trường hợp phát hiện bất thường khi kiểm tra sau khi khởi động, hãy xem xét việc sửa chữa ngay lập tức.

Câu ví dụ 2

エンジン始(し)動(どう)後(ご)点(てん)検(けん)は、安(あん)全(ぜん)運(うん)転(てん)のために重(じゅう)要(よう)です。

  • Việc kiểm tra sau khi khởi động động cơ là rất quan trọng để lái xe an toàn.

Từ:始(し)動(どう)後(ご)点(てん)検(けん)安(あん)全(ぜん)運(うん)転(てん)ために重(じゅう)要(よう)

Ví dụ của biên tập

始(し)動(どう)後(ご)点(てん)検(けん)で異(い)常(じょう)が見(み)つかった場(ば)合(あい)は、直(ただ)ちに修(しゅう)理(り)を検(けん)討(とう)してください。

  • Trong trường hợp phát hiện bất thường khi kiểm tra sau khi khởi động, hãy xem xét việc sửa chữa ngay lập tức.

Đăng nhập để tiếp tục