Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

在(ざい)留(りゅう)管(かん)理(り)官(かん)署(しょ)

ざいりゅうかんりかんしょzairyuukanrikansho

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cục quản lý lưu trú; cơ quan chính phủ giải quyết thủ tục về tư cách lưu trú của người nước ngoài

    EN immigration bureau; government office in charge of foreign residency status and immigration procedures

    在(ざい)留(りゅう)管(かん)理(り)官(かん)署(しょ)の窓(まど)口(ぐち)業(ぎょう)務(む)は混(こん)雑(ざつ)している。

    • Quầy giao dịch tại cục quản lý lưu trú đang rất đông đúc.

    Từ:在(ざい)留(りゅう)管(かん)理(り)官(かん)署(しょ)窓(まど)口(ぐち)業(ぎょう)務(む)混(こん)雑(ざつ)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

在(ざい)留(りゅう)管(かん)理(り)官(かん)署(しょ)の窓(まど)口(ぐち)業(ぎょう)務(む)は混(こん)雑(ざつ)している。

  • Quầy giao dịch tại cục quản lý lưu trú đang rất đông đúc.

Từ:在(ざい)留(りゅう)管(かん)理(り)官(かん)署(しょ)窓(まど)口(ぐち)業(ぎょう)務(む)混(こん)雑(ざつ)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục