Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

失(しっ)踪(そう)事(じ)件(けん)

しっそうじけんshissoujiken

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    vụ mất tích

    EN disappearance case; missing person case

Câu ví dụ 1

小(ちい)さな田舎町(いなかまち)で起(お)きた失(しっ)踪(そう)事(じ)件(けん)と殺(さつ)人(じん)事(じ)件(けん)で、町(まち)中(なか)がてんやわんやだ。

  • Cả thị trấn đang hỗn loạn vì vụ mất tích và vụ giết người xảy ra tại một thị trấn nhỏ ở vùng nông thôn.

Từ:小(ちい)さな田舎町(いなかまち)起(お)きる失(しっ)踪(そう)事(じ)件(けん)町(まち)中(なか)てんやわんや

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục