現界
げんかいgenkai
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するnội động từ
sự hiện thân; sự xuất hiện ở thế giới thực
EN manifestation (in the physical world); materialization; incarnation; appearing (of a spirit, deity, etc.)
Ghi chú: thường dùng trong hư cấu
danh từ
thế giới này; cõi trần
EN this world; the physical world; the present world
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
