Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

対(たい)応(おう)に追(お)われる

たいおうにおわれるtaiouniowareru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    bận rộn ứng phó; bận rộn giải quyết

    EN to be preoccupied with responding; to be busy dealing with (e.g. enquiries)

Câu ví dụ 5

お客(きゃく)様(さま)からのクレーム、対(たい)応(おう)に追(お)われるやれやれ。

  • Mải chạy theo giải quyết khiếu nại của khách hàng, thật là mệt mỏi quá đi.

Từ:お客(きゃく)様(さま)クレーム対(たい)応(おう)に追(お)われるやれやれ

Ví dụ của biên tập

急(きゅう)な依(い)頼(らい)に、担(たん)当(とう)者(しゃ)はあわあわと対(たい)応(おう)に追(お)われました。

  • Trước yêu cầu đột ngột, người phụ trách đã lúng túng và tất bật xử lý.

Từ:急(きゅう)依(い)頼(らい)担(たん)当(とう)者(しゃ)あわあわ対(たい)応(おう)に追(お)われる

Ví dụ của biên tập

急(きゅう)な事(じ)態(たい)が発(はっ)生(せい)したということもあって、対(たい)応(おう)に追(お)われた。

  • Vì có tình huống khẩn cấp xảy ra nên tôi đã phải tất bật ứng phó.

Từ:急(きゅう)事(じ)態(たい)発(はっ)生(せい)対(たい)応(おう)に追(お)われる

Ví dụ của biên tập

パートのアルバイトさんが遅(ち)刻(こく)ばかりしていて、対(たい)応(おう)に追(お)われてばかりいます。

  • Nhân viên bán thời gian cứ đi trễ suốt, khiến tôi cứ phải bận rộn xử lý mãi.

Từ:パートアルバイト遅(ち)刻(こく)ばかり対(たい)応(おう)に追(お)われる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục