対応に追われる
たいおうにおわれるtaiouniowareru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)
bận rộn ứng phó; bận rộn giải quyết
EN to be preoccupied with responding; to be busy dealing with (e.g. enquiries)
