焼(や)け野(の)の雉(き)子(じ)夜(よる)の鶴(つる)。 Chim trĩ giữa cánh đồng cháy và chim hạc trong đêm vắng. Từ:焼(や)け野(の)の雉子(きぎす)夜(よる)鶴(つる)