冷(つめ)たい風(かぜ)が吹(ふ)きつけ、彼(かの)女(じょ)の体(からだ)ががくびくと震(ふる)えた。 Cơn gió lạnh thổi tới, khiến cơ thể cô ấy run lên bần bật. Từ:冷(つめ)たい風(かぜ)吹(ふ)き付(つ)ける彼(かの)女(じょ)体(からだ)ガクビク震(ふる)えるĐã xác minh
冷(つめ)たい風(かぜ)が吹(ふ)きつけ、彼(かの)女(じょ)の体(からだ)ががくびくと震(ふる)えた。 Cơn gió lạnh thổi tới, khiến cơ thể cô ấy run lên bần bật. Từ:冷(つめ)たい風(かぜ)吹(ふ)き付(つ)ける彼(かの)女(じょ)体(からだ)ガクビク震(ふる)えるVí dụ của biên tập